Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teeth

/tiːθ/ B2

Nghĩa

răng danh từ

Định nghĩa · The hard, white structures in the mouth used for chewing.

“She has a beautiful set of teeth.”Cô ấy có một bộ răng đẹp.

“You should brush your teeth twice a day.”Bạn nên đánh răng hai lần một ngày.

Đồng nghĩa dentition

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Răng rất quan trọng cho sức khỏe miệng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...