Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instructional

/ɪnˈstrʌkʃənl/ B2

Nghĩa

hướng dẫn tính từ

Định nghĩa · related to teaching or educational materials

“The instructional materials were very helpful for the students.”Tài liệu hướng dẫn rất hữu ích cho sinh viên.

“The instructional video was very helpful.”Video hướng dẫn rất hữu ích.

Mẹo IELTS · Dùng 'instructional' khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...