Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instructional

/in'strʌkʃənl/ phổ biến #4324

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn tính từ

“The instructional materials were very helpful for the students.”Tài liệu hướng dẫn rất hữu ích cho sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instructional

/in'strʌkʃənl/

tính từ

  • (thuộc) sự dạy
  • (thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho
  • có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or used in instruction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...