mounting
/ˈmaʊntɪŋ/ B2
Nghĩa
tăng lên
tính từ
Định nghĩa · Increasing in amount or intensity.
“The mounting pressure to perform well can be stressful.”Áp lực ngày càng tăng để làm tốt có thể gây căng thẳng.
“The mounting pressure made him anxious.”Áp lực tăng lên khiến anh ấy lo lắng.
Đồng nghĩa
growingincreasing
Cụm hay dùng
mounting concernsmounting evidencemounting costs
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả xu hướng trong IELTS.
Ghi chú · Tăng lên có thể gây ra căng thẳng cho con người.