Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mounting

/ˈmaʊntɪŋ/ B2

Nghĩa

tăng lên tính từ

Định nghĩa · Increasing in amount or intensity.

“The mounting pressure to perform well can be stressful.”Áp lực ngày càng tăng để làm tốt có thể gây căng thẳng.

“The mounting pressure made him anxious.”Áp lực tăng lên khiến anh ấy lo lắng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Tăng lên có thể gây ra căng thẳng cho con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...