make the bed
A2
Nghĩa
dọn giường
verb+noun
Định nghĩa · To arrange bedding neatly.
“I make the bed every morning.”Tôi dọn giường mỗi sáng.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Home & Living · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To arrange bedding neatly.
“I make the bed every morning.”Tôi dọn giường mỗi sáng.
Đang tải...