get well soon
A2
Nghĩa
chúc mau khỏe
verb+adverb
Định nghĩa · A phrase used to wish someone a quick recovery.
“Get well soon!”Chúc mau khỏe!
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A phrase used to wish someone a quick recovery.
“Get well soon!”Chúc mau khỏe!
Đang tải...