Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take regular exercise

/teɪk ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/ A2 IELTS

Nghĩa

tập thể dục thường xuyên phr.

Định nghĩa · To exercise regularly for health.

“I try to take regular exercise to stay fit.”Tôi cố gắng tập thể dục thường xuyên để giữ dáng.

“Taking regular exercise improves mental health.”Tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe tinh thần.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh lợi ích của việc tập thể dục trong bài viết.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong lối sống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...