in-flight meal
Nghĩa
Định nghĩa · Food served to passengers during a flight.
“The in-flight meal was surprisingly delicious.”Bữa ăn trên máy bay thật sự ngon hơn mong đợi.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · Travel & Tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Food served to passengers during a flight.
“The in-flight meal was surprisingly delicious.”Bữa ăn trên máy bay thật sự ngon hơn mong đợi.
Đang tải...