Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster respect for rights

C1

Nghĩa

khuyến khích sự trân trọng và tôn trọng quyền cá nhân phr.

Định nghĩa · To encourage appreciation for individual rights.

“Education can foster respect for rights among young people.”Giáo dục có thể khuyến khích sự tôn trọng quyền lợi trong giới trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...