Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

champion social change

C1

Nghĩa

hỗ trợ và thúc đẩy những biến đổi xã hội đáng kể phr.

Định nghĩa · To support and promote significant changes in society.

“Activists champion social change through various campaigns.”Các nhà hoạt động hỗ trợ sự thay đổi xã hội thông qua nhiều chiến dịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...