Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat human trafficking

C1

Nghĩa

chống lại nạn buôn người phr.

Định nghĩa · To fight against the illegal trade of people.

“Many organizations work to combat human trafficking.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại nạn buôn người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...