Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for policy changes

C1

Nghĩa

ủng hộ sự thay đổi trong quy định hoặc luật pháp phr.

Định nghĩa · To support changes in rules or laws.

“Immigrant groups often advocate for policy changes that benefit them.”Các nhóm người nhập cư thường ủng hộ sự thay đổi chính sách có lợi cho họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...