advocate for policy changes
C1
Nghĩa
ủng hộ sự thay đổi trong quy định hoặc luật pháp
phr.
Định nghĩa · To support changes in rules or laws.
“Immigrant groups often advocate for policy changes that benefit them.”Các nhóm người nhập cư thường ủng hộ sự thay đổi chính sách có lợi cho họ.