Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect human rights defenders

C1

Nghĩa

bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền phr.

Định nghĩa · To protect those who advocate for rights.

“It is crucial to protect human rights defenders in oppressive regimes.”Việc bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền trong các chế độ đàn áp là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...