Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomatic intervention

C1

Nghĩa

can thiệp ngoại giao phr.

Định nghĩa · The act of using diplomacy to resolve issues.

“Diplomatic intervention helped de-escalate the tensions.”Can thiệp ngoại giao đã giúp giảm căng thẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...