Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomatic immunity

C1

Nghĩa

miễn trừ ngoại giao phr.

Định nghĩa · Protection from legal prosecution for diplomats.

“Diplomatic immunity protects diplomats from prosecution.”Miễn trừ ngoại giao bảo vệ các nhà ngoại giao khỏi việc truy tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...