Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Global Issues · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alleviate global disparities

C1

Nghĩa

giảm bớt sự chênh lệch toàn cầu verb+noun

Định nghĩa · To reduce global inequalities.

“International cooperation is essential to alleviate global disparities in access to healthcare and education.”Hợp tác quốc tế là điều cần thiết để giảm bớt sự chênh lệch toàn cầu về tiếp cận y tế và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...