Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee a trial

C1

Nghĩa

giám sát quá trình xét xử tại tòa án phr.

Định nghĩa · To supervise the court process.

“A judge will oversee the trial to ensure fairness.”Một thẩm phán sẽ giám sát phiên tòa để đảm bảo công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...