Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

access to justice

C1

Nghĩa

quyền tiếp cận công lý phr.

Định nghĩa · The right to seek legal remedies.

“Everyone deserves access to justice, regardless of their background.”Mọi người đều xứng đáng có quyền tiếp cận công lý, bất kể xuất thân của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...