Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construct collective identity

C2

Nghĩa

xây dựng bản sắc tập thể verb+noun

Định nghĩa · To create a shared sense of belonging among a group.

“Festivals help construct collective identity within communities.”Các lễ hội giúp xây dựng bản sắc tập thể trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...