Kho từ › Collocations · Culture & Society › challenge entrenched traditions

challenge entrenched traditions

C2 verb+noun 📁 Collocations · Culture & Society COLLOC
thách thức các truyền thống ăn sâu
UK · US
Activists challenge entrenched traditions to promote social progress.
→ Các nhà hoạt động thách thức các truyền thống ăn sâu để thúc đẩy tiến bộ xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...