Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amplify marginalized voices

C2

Nghĩa

khuếch đại tiếng nói của các nhóm yếu thế verb+noun

Định nghĩa · To increase the visibility of underrepresented groups.

“Documentaries aim to amplify marginalized voices within society.”Các bộ phim tài liệu nhằm khuếch đại tiếng nói của các nhóm yếu thế trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...