dissect methodological flaws
Nghĩa
Định nghĩa · To analyze errors in research methods.
“The critique dissects methodological flaws in the previous research.”Bài phê bình phân tích các sai sót phương pháp luận trong nghiên cứu trước.
Từ vựng C2
Chủ đề Collocations · Academic Argumentation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To analyze errors in research methods.
“The critique dissects methodological flaws in the previous research.”Bài phê bình phân tích các sai sót phương pháp luận trong nghiên cứu trước.
Đang tải...