Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Academic Argumentation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw a nuanced distinction

C2

Nghĩa

phân biệt tinh tế verb+noun

Định nghĩa · To make a careful and subtle difference between ideas.

“The paper draws a nuanced distinction between correlation and causation.”Bài báo phân biệt tinh tế giữa tương quan và nguyên nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...