challenge prevailing paradigms
Nghĩa
Định nghĩa · To question commonly accepted models or theories.
“The study challenges prevailing paradigms in sociolinguistics.”Nghiên cứu này thách thức các mô hình hiện hành trong xã hội học ngôn ngữ.
Từ vựng C2
Chủ đề Collocations · Academic Argumentation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To question commonly accepted models or theories.
“The study challenges prevailing paradigms in sociolinguistics.”Nghiên cứu này thách thức các mô hình hiện hành trong xã hội học ngôn ngữ.
Đang tải...