Kho từ › ECIU · Unit 39 · Global problems › breed crime

breed crime

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 39 · Global problems ECIU
gây ra tội phạm (chỉ các điều kiện xã hội)
UK · US
I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.
→ Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang rất thiếu thốn, và những điều kiện xã hội này gây ra tội phạm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...