Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt repayment

B2

Nghĩa

trả nợ noun+noun

Định nghĩa · The act of paying back borrowed money.

“Hundreds of people took to the streets to demonstrate about third-world debt repayments.”Hàng trăm người đã xuống đường biểu tình về việc trả nợ của các nước thế giới thứ ba.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...