death toll
B2
Nghĩa
số người chết
noun+noun
Định nghĩa · The number of people who have died.
“The death toll was massive.”Số người chết rất lớn.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The number of people who have died.
“The death toll was massive.”Số người chết rất lớn.
Đang tải...