Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deprived region

B2

Nghĩa

khu vực nghèo khó adj+noun

Định nghĩa · An area with very few resources and opportunities.

“Some of the most deprived regions have large populations living on the margins of society, and it is for these specific groups that we can do most.”Một số khu vực nghèo khó nhất có đông người sống bên lề xã hội, và chúng ta có thể giúp nhiều nhất cho những nhóm này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...