Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alleviate poverty

B2

Nghĩa

giảm nghèo verb+noun

Định nghĩa · To make less severe or serious the lack of money.

“Perhaps we cannot eradicate poverty altogether, but we can certainly alleviate poverty, and that is our challenge.”Có thể chúng ta không thể xóa nghèo hoàn toàn, nhưng chắc chắn có thể giảm nghèo, và đó là thách thức của chúng ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...