Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a good impression

B1

Nghĩa

tạo ấn tượng tốt verb+noun

Định nghĩa · To create a favorable opinion about oneself.

“He tried to make a good impression at the interview.”Anh ấy đã cố gắng tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...