Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharp contrast

B1

Nghĩa

sự tương phản rõ nét adj+noun

Định nghĩa · A clear and noticeable difference between two things.

“There is a sharp contrast between city life and country life.”Có sự tương phản rõ nét giữa cuộc sống thành phố và nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...