Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharp increase

B1

Nghĩa

sự tăng mạnh adj+noun

Định nghĩa · A sudden and significant increase in something.

“The company reported a sharp increase in sales this year.”Công ty báo cáo doanh số tăng mạnh trong năm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...