Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acutely embarrassing

B2

Nghĩa

cực kỳ xấu hổ adv+adj

Định nghĩa · To feel very embarrassed.

“It was acutely embarrassing when I forgot my lines during the play.”Tôi cảm thấy cực kỳ xấu hổ khi quên lời thoại trong vở kịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...