Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filled with horror

B2

Nghĩa

kinh hãi, sợ hãi tột độ verb+prep

Định nghĩa · Feeling extreme fear or shock.

“I was filled with horror when I read the newspaper report of the explosion.”Tôi kinh hãi khi đọc bản tin về vụ nổ trên báo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...