Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roar with laughter

B2

Nghĩa

cười ầm lên verb+prep

Định nghĩa · To laugh very loudly.

“The audience roared with laughter at the comedian's jokes.”Khán giả cười ầm lên trước những câu đùa của diễn viên hài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...