Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blissfully unaware

B2

Nghĩa

hoàn toàn không biết gì (về điều gì đó không tốt) adv+adj

Định nghĩa · Completely not knowing about something bad.

“Harry was blissfully unaware that he was in danger.”Harry hoàn toàn không biết rằng mình đang gặp nguy hiểm. (Lưu ý: Thường dùng khi ai đó không biết về điều gì đó không tốt.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...