Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fully aware

B2

Nghĩa

hoàn toàn nhận thức, biết rõ adv+adj

Định nghĩa · Completely conscious and knowledgeable.

“I am fully aware that there are serious problems.”Tôi hoàn toàn nhận thức được rằng có những vấn đề nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...