Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sense of pride

B1

Nghĩa

cảm giác tự hào noun+prep+noun

Định nghĩa · A feeling of satisfaction and honor.

“Every parent feels a sense of pride when their child does well or wins something.”Bố mẹ nào cũng cảm thấy tự hào khi con mình làm tốt hoặc đạt giải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...