Kho từ › ECIU · Unit 4 · Types of collocation › surge of anger

surge of anger

B2 noun+prep+noun 📁 ECIU · Unit 4 · Types of collocation ECIU
cơn giận bùng lên (cảm xúc bất ngờ, mạnh)
UK · US
As Max read the lies about him, he felt a surge of anger.
→ Khi Max đọc những lời nói dối về mình, anh cảm thấy cơn giận bùng lên. (Lưu ý: literary: a sudden angry feeling)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...