Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a good time

A2

Nghĩa

vui vẻ, có khoảng thời gian vui verb+det+adj

Định nghĩa · To enjoy oneself during an event or activity.

“We had a good/great time at the party.”Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ ở bữa tiệc. (Lưu ý: KHÔNG dùng spent a great time.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...