Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set your alarm

A2

Nghĩa

đặt báo thức verb+possessive

Định nghĩa · To arrange a device to wake you up.

“They set their alarms for five o’clock and get up as soon as the alarm goes off.”Họ đặt báo thức lúc 5 giờ và dậy ngay khi chuông reo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...