Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

close a meeting

B1

Nghĩa

kết thúc cuộc họp verb+noun

Định nghĩa · To finish a formal gathering or session.

“The chairperson closed the meeting at 4.30.”Chủ tọa kết thúc cuộc họp lúc 4 giờ 30.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...