damaged sofa
B1
Nghĩa
ghế sofa bị hỏng
adj+noun
Định nghĩa · A seating piece that is broken or unusable.
“The shop tried to sell me a damaged sofa but I noticed it just in time.”Cửa hàng cố bán cho tôi một chiếc ghế sofa bị hỏng nhưng tôi đã phát hiện kịp lúc. (Lưu ý: [dùng với đồ vật])