Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

damaged sofa

B1

Nghĩa

ghế sofa bị hỏng adj+noun

Định nghĩa · A seating piece that is broken or unusable.

“The shop tried to sell me a damaged sofa but I noticed it just in time.”Cửa hàng cố bán cho tôi một chiếc ghế sofa bị hỏng nhưng tôi đã phát hiện kịp lúc. (Lưu ý: [dùng với đồ vật])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...