Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lonely place

B1

Nghĩa

nơi vắng vẻ, cô quạnh adj+noun

Định nghĩa · A place that is quiet and empty.

“He lives in a very lonely place/spot up in the mountains.”Anh ấy sống ở một nơi rất vắng vẻ trên núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...