Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

only child

B1

Nghĩa

con một (không có anh chị em) adj+noun

Định nghĩa · A person with no brothers or sisters.

“I am an only child; I sometimes wonder what it would be like to have a brother or sister.”Tôi là con một; đôi khi tôi tự hỏi sẽ thế nào nếu có anh chị em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...