Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise cattle

B1

Nghĩa

nuôi gia súc (bò, trâu...) verb+noun

Định nghĩa · To keep and care for farm animals.

“In the north the farmers mostly raise cattle.”Ở miền Bắc, nông dân chủ yếu nuôi gia súc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...