Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eyes shine

B1

Nghĩa

mắt sáng lên (vì vui, phấn khích) noun+verb

Định nghĩa · To have bright eyes because of joy or excitement.

“Her eyes shine with excitement whenever she talks about her travels.”Đôi mắt cô ấy sáng lên vì phấn khích mỗi khi cô ấy kể về những chuyến đi của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...