face shines
Nghĩa
Định nghĩa · To have a face that looks very happy.
“A face shines with pleasure.”Khuôn mặt sáng bừng vì vui sướng.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To have a face that looks very happy.
“A face shines with pleasure.”Khuôn mặt sáng bừng vì vui sướng.
Đang tải...