ideas flow
Nghĩa
Định nghĩa · To have many ideas coming out quickly.
“During the brainstorming session, ideas flowed from everyone in the team.”Trong buổi động não, ý tưởng tuôn trào từ mọi người trong nhóm.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To have many ideas coming out quickly.
“During the brainstorming session, ideas flowed from everyone in the team.”Trong buổi động não, ý tưởng tuôn trào từ mọi người trong nhóm.
Đang tải...