Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

people pour

B1

Nghĩa

người đổ ra (đi ra đông, ào ạt) noun+verb

Định nghĩa · To leave a place in large numbers.

“People poured out of the hall at the end of the lecture.”Mọi người ùa ra khỏi hội trường sau buổi thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...